chán chê

  1. More than enough
    • ăn uống chán chê không hết
      we ate more than enough but there was still plenty of food left
    • chờ chán chê chẳng thấy anh ta đến
      we waited longer than enough without seeing him show up

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chán chê"

chán chê
Bữa tiệc có rất nhiều món ngon, ai nấy đều được ăn chán chê.